Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit1: A DAY IN LIFE OF

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: INTERNET
    Người gửi: Trần Nguyễn Thanh Bình
    Ngày gửi: 01h:21' 14-06-2012
    Dung lượng: 10.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TỪ VỰNG:
    Trước khi soạn bài này mình đã nhờ một học sinh thuộc loại yếu xem qua 2 cuốn giáo khoa và bài tập rồi đánh dấu những từ vựng nào không hiểu nghĩa, rồi mình dựa theo đó mà viết ra danh sách này.
     Alarm : đồng hồ báo thức
    Boil : Nấu, luộc
    Several: Một vài
    Then : Sau đó
    Lead : dẫn
    Buffalo : trâu
    Field : cánh đồng
    Get ready : chuẩn bị xong
    Arrive : đến
    Exactly : chính xác
    Plot of land : mảnh đất
    Take a short rest : nghỉ một chút
    During : trong ( khoảng thời gian)
    Break : giờ nghỉ gải lao
    Fellow peasant : bạn nông dân
    Tobacco : thuốc hút
    Continue : tiếp tục
    Repair : sửa chửa
    Husband : chồng
    Transplant : cấy
    About : khoảng chừng
    Neighbor  : hàng xóm
    Plan: kế hoạch
    Crop : mùa vụ
    Lives : cuộc sống
    Cyclo : xe xích lô
    Passenger : hành khách
    Shall : sẽ (dùng cho I , We )
    Flight : chuyến bay
    Plane: máy bay
    Serve : phục vụ
    Shake – shook – shaken : rung, lắc
    At first : ban đầu
    Fly – flew – flown : bay
    Stay seated : ngồi tại chổ
    Suddenly : thình lình
    Realize : nhận ra
    In danger : bị nguy hiểm
    Scream : kêu thét lên
    In panic : hoảng loạn
    Gain height : bay lên cao
    Pilot : phi công
    Overjoy : quá vui mừng
    Relieve : thấy nhẹ nhõm
    Land : đáp xuống
    Frightening : kinh sợ
    Safety : an toàn
    Experience : kinh nghiệm
    Discotheque : vũ trường
    Ground floor : tầng trệch
    Crowed : đông người
    Smell : ngữi thấy mùi
    Smoke : khói
    Exit : lối thoát
    Block : khóa
    Cough : ho
    Choke : sặc
    Fire brigade : đội cứu hỏa
    Out of : ra khỏi
    Hurt : bị thương
    Serious : nghiêm trọng
    Favorite : yêu thích
    Without : không có
    Fishermen : người câu cá
    Boots : giày ống
    Rubbish  : rác
    Empty : rỗng
    Waste of time : phí thời gian
    Creep – crept – crept : bò, trườn
    Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy
    Bomb : bom
    Quarter : 15 phút
    GIỚI TỪ:
    Contented     with  : Hài lòng với
    Due   to  : Dự định
    Get    on  : Bước lên (xe)
    On time  : Đúng giờ
    Crowded    with  :Đông đúc
    Go   off  : Reng (chuông )
    Get up   Thức dậy
    Pump water  into  : Bơm nước vào
    Satisfied   with  : Hài lòng với
    Interested   in  : Thich
    Disappointed   with  : Thất vọng về
    Give    up  : từ bỏ 
    In the field  : Trên đồng
    TỪ ĐỒNG NGHĨA UNIT 1:
    Trong bài này để làm một các bài tập, chúng ta sẽ phải học thuộc một số từ đồng nghĩa sau đây:
    Go off =explode  : nổ (bom)
    Go off =ring : reng (chuông )
    Chat =talk in a friendly way  : nói chuyện phiếm
    Contented with =satisfied with : hài lòng
    Occupation = job  : nghề nghiệp
    Repair = mend : sửa chửa
    Take off  =leave the ground : cất cách
    Put out = make stop burning : dập tắt
    Finish = complete : hoàn thành
    Purchase = buy : mua
    Give up = stop : dừng lại
    Go on = continue : tiếp tục
    Dip : move downward: đi xuống
    Get on = get into: bước lên (xe)
    Get up = get out of bed: thức dậy
    Go by = pass : trôi qua ( thời gian )

    PHÁT ÂM UNIT1
    Trong bài học đầu tiên của cấp 3 này cúng ta sẽ cùng học về cách phân biệt giữa âm / i/  ( i ngắn) và / i:/  ( i dài)
    /i/
    Đọc ngắn và nhanh
    Cách nhận dạng:
    Thường rơi vào nguyên âm i như trong các chữ: hit, sit, bit, little
    /i:/
    Đọc kéo dài hơn
    Cách nhận dạng :
    Thường rơi vào 2 nguyên âm : ee hoặc ea như trong các chữ : heat, repeat, beat, read, meat, meet
    Trong sách giáo khoa, các bạn xem trang 19 sẽ thấy 2 cột , một bên là âm /i/ một bên là âm /i:/ , chú ý các bạn sẽ thấy bên /i/đếu là các chữ có i , còn bên /i:/ sẽ bao gồm các chữ có ea hoặc ee.



     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓