Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 7: THE MASS MEDIA

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ETF Forum
    Người gửi: Steven Djavu
    Ngày gửi: 10h:28' 14-06-2012
    Dung lượng: 9.6 KB
    Số lượt tải: 207
    Số lượt thích: 0 người
    VĂN PHẠM - UNIT 7 - LỚP 10
    Cách biến đổi từ Although / though => despite / in spite of Nguyên tắc chung cần nhớ là : Although/ though + mệnh đề Despite / in spite of + cụm từ Các công thức biến đổi từ mệnh đề sang cụm từ như sau: 1) Nếu chủ từ 2 mệnh đề giống nhau: - Bỏ chủ từ ,động từ thêm ING . Although Tom got up late, he got to school on time. => Despite / in spite of getting up late, Tom got to school on time.
    2) Nếu chủ từ là danh từ + be + tính từ - Đem tính từ đặt trứoc danh từ, bỏ to be Although the rain is heavy,....... => Despite / in spite of the heavy rain, ......
    3) Nếu chủ từ là đại từ + be + tính từ : - Đổi đại từ thành sỡ hửu ,đổi tính từ thành danh từ ,bỏ be Although He was sick,........ => Despite / in spite of his sickness,.......
    4) Nếu chủ từ là đại từ + động từ + trạng từ - Đổi đại từ thành sở hữu, động từ thành danh từ ,trạng từ thành tính từ đặt trước danh từ Although He behaved impolitely,..... => Despite / in spite of his impolite behavior ,.........
    5) Nếu câu có dạng : there be + danh từ - Thì bỏ there be Although there was an accident ,..... => Despite / in spite of an accident,......
    6) Nếu câu có dạng : It (be) + tính từ về thời tiết
        Đổi tính từ thành danh từ thêm the phía trước.
    Although it was rainy, ..... => Despite / in spite of the rain, ………. Các tính từ và danh từ thường gặp trong mẫu này là:
    Foggy => fog  ( sương mù  )
    Snowy => snow (tuyết)
    Rainy => rain (mưa)
    Stormy => storm ( bão)
     
    7) Nếu câu có dạng: Danh từ + (be) + p.p   ( câu bị động)
    => Đổi p.p thành danh từ, thêm the phía trước và of phía sau, danh từ câu trên đem xuống để sau of
    Although television was invented, ..... => Despite / in spite of the invention of television, ……….
     
    8  ) Phương pháp cuối cùng cũng là phương pháp dễ nhất : thêm the fact that trước mệnh đề.
    Phương pháp này áp dụng được cho mọi câu mà khôgn cần phân tích xem nó thuộc mẫu này, tuy nhiên phương pháp này không được khuyến khích sử dụng vì suy cho cùng những biến đổi trên đây  là rèn luyện cho các em cách sử dụng các cấu trúc câu, do đó nếu câu nào cũng thêm the fact that rồi viết lại hết thì các em sẽ không nâng cao được trình độ. Phương pháp này chỉ áp dụng khi gặp câu quá phức tạp mà không có cách nào biến đổi. Một trường hợp khác mà các em có thể sử dụng nữa là : trong lúc đi thi gặp câu khó mà mình quên cách biển đổi .
    Although he behaved impolitely,..... => Despite / in spite of the fact that he behaved impolitely,.....
     
    Các công thức trên đây cũng áp dụng cho biến đổi từ BECAUSE -> BECAUSE OF


    TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 10
    Channel : kênh
    Drama : kịch
    Entertainment : sự giải trí
    Information : thông tin
    Programme : chương trình
    Visually : bằng thị giác
    Theatre : rạp hát
    Weather forecast : dự báo thời tiết
    Morning exercise : thể dục buổi sáng
    Population : dân số
    Development : sự phát triển
    Cartoon : phim hoạt hình
    Adventure : cuộc phiêu lưu
    TV series : phim truyền hình nhiều tập
    Secret : điều bí mật
    People’s Army : quân đội nhân dân
    Punishment : sự trừng phạt
    Sport comment : bình luận thể thao
    Folk songs : dân ca
    Portrait of life : chân dung cuộc sống
    Culture : văn hóa
    Play : kịch
    Fact : sự kiện
    Drawings : tranh vẽ
    Funny : buồn cười, khôi hài
    Recommend : giới thiệu
    Provide : cung cấp
    Through : thông qua
    Ears : tai
    Mouth : miệng
    In common : chung
    Distinctive :  đặc biệt
    Cloudy : có mây
    View : tầm nhìn
    Top : đỉnh
    Advantages : ưu điểm
    Disadvantages : khuyết điểm
    Memorable : đáng ghi nhớ
    Effective : hiệu quả
    Increase : tăng lên
    Popularity : tính phổ biến
    Aware of : hiểu rõ
    Global : toàn cầu
    Responsibilities : trách nhiệm
    Brain : bộ não
    Lazy : lười
    Encourage : khuyến khích
    Take time : mất thời gian
    Such as : như là
    Violent : bạo lực
    Interfere : can thiệp
    Statue of liberty : tượng nử thần tự do
    Quarrel : cãi nhau
    Each other : (với) nhau
    Illness : bệnh tật
    Shortage : sự thiếu hụt
    Cancel :
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓